thi hội

  1. Khoa thi mởkinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thi hội"

thi hội
Thí sinh đang làm bài thi hội trong một gian phòng yên tĩnh.